Hình nền cho surgery
BeDict Logo

surgery

/ˈsɜːdʒəɹi/ /ˈsɝdʒəɹi/

Định nghĩa

noun

Phẫu thuật, giải phẫu.

Ví dụ :

Nhiều khi cần phải phẫu thuật để ngăn chặn ung thư lan rộng.
noun

Ví dụ :

Ca "phẫu thuật" cho chiếc máy tính cũ đó bao gồm việc thay thế ổ cứng sắp hỏng bằng một ổ cứng mới, nhanh hơn.