Hình nền cho budget
BeDict Logo

budget

/ˈbʌdʒ.ɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ngân sách của trường cho năm học mới có bao gồm tiền mua sách giáo khoa mới.
noun

Ví dụ :

"The family's budget shows they expect to earn $3,000 this month and plan to spend $2,500 on rent, $500 on food, and $200 on other expenses. "
Ngân sách của gia đình cho thấy họ dự kiến kiếm được 3.000 đô la tháng này và dự định chi 2.500 đô la cho tiền thuê nhà, 500 đô la cho thực phẩm và 200 đô la cho các chi phí khác.
verb

Lên kế hoạch chi tiêu, dự trù kinh phí.

To plan for the use of in a budget.

Ví dụ :

Dự án xây dựng tòa nhà danh giá này được lên kế hoạch chi tiêu rất chi tiết, từ các công trình bến tàu đến lễ khai trương mang tính nghi thức.
adjective

Thuộc ngân sách, giá rẻ.

Of or relating to a budget.

Ví dụ :

Những hướng dẫn về ngân sách cho việc gây quỹ của trường rất cụ thể.
Các chi phí thuộc ngân sách cho chuyến đi của trường đã được tính toán cẩn thận.