Hình nền cho oxycodone
BeDict Logo

oxycodone

/ˌɒk.sɪˈkəʊ.dəʊn/ /ˌɑk.sɪˈkoʊˌdoʊn/

Định nghĩa

noun

Oxycodone, thuốc giảm đau tổng hợp.

Ví dụ :

"After her surgery, the doctor prescribed oxycodone for Sarah's pain. "
Sau ca phẫu thuật, bác sĩ đã kê đơn oxycodone, một loại thuốc giảm đau tổng hợp, cho Sarah để giảm đau.