Hình nền cho management
BeDict Logo

management

/ˈmænədʒmənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ban quản lý nhà trường đã sử dụng kế hoạch cẩn thận và dự toán ngân sách hợp lý để đảm bảo đủ nguồn lực cho mọi nhu cầu của học sinh.