noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh puto. A rice cake cooked by boiling or steaming rice. Ví dụ : "My mother made delicious puto for our family breakfast. " Mẹ tôi đã làm món bánh puto rất ngon cho bữa sáng của cả gia đình. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc