Hình nền cho diligently
BeDict Logo

diligently

/ˈdɪlɪdʒəntli/ /ˈdɪlədʒəntli/

Định nghĩa

adverb

Siêng năng, cần cù, chuyên cần.

Ví dụ :

Người học sinh đó siêng năng học cho kỳ thi, cẩn thận ôn lại tất cả các ghi chú.