Hình nền cho pan
BeDict Logo

pan

/pæn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đầu bếp đã dùng một cái chảo tròn và lớn để chiên khoai tây.
noun

Chảo, lòng chảo.

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài tìm thấy một vùng đất bằng phẳng và tuyệt đẹp như một cái chảo nằm giữa những ngọn núi, rất thích hợp cho một bữa trưa dã ngoại.
noun

Máng hứng nước, tấm lợp phẳng.

Ví dụ :

Người thợ lợp mái cẩn thận đo phần máng hứng nước (phần tấm lợp phẳng) của tấm tôn lượn sóng trước khi cố định nó vào nhà.
verb

Ví dụ :

Để chụp được toàn bộ đoàn diễu hành của trường, từ đầu hàng đến cuối hàng, nhiếp ảnh gia đã lia máy ảnh theo chiều ngang.
verb

Ví dụ :

Kỹ sư âm thanh đã điều chỉnh âm thanh của bản nhạc, chuyển kênh âm thanh để tạo cảm giác như ban nhạc đang biểu diễn xung quanh phòng.