BeDict Logo

pan

/pæn/
Hình ảnh minh họa cho pan: Máng hứng nước, tấm lợp phẳng.
noun

Máng hứng nước, tấm lợp phẳng.

Người thợ lợp mái cẩn thận đo phần máng hứng nước (phần tấm lợp phẳng) của tấm tôn lượn sóng trước khi cố định nó vào nhà.

Hình ảnh minh họa cho pan: Quay ngang máy, lia máy.
verb

Để chụp được toàn bộ đoàn diễu hành của trường, từ đầu hàng đến cuối hàng, nhiếp ảnh gia đã lia máy ảnh theo chiều ngang.

Hình ảnh minh họa cho pan: Điều âm thanh, Chuyển kênh âm thanh.
verb

Kỹ sư âm thanh đã điều chỉnh âm thanh của bản nhạc, chuyển kênh âm thanh để tạo cảm giác như ban nhạc đang biểu diễn xung quanh phòng.