noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu bếp, người nấu ăn. A person who prepares food. Ví dụ : "The cook prepared a delicious lunch for the whole family. " Người đầu bếp đã chuẩn bị một bữa trưa ngon lành cho cả gia đình. food job person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu bếp trưởng, bếp trưởng. The head cook of a manor house Ví dụ : "The head cook oversaw the preparation of all meals at the grand manor house. " Bếp trưởng của dinh thự lớn giám sát việc chuẩn bị tất cả các bữa ăn. person job food essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ chín. The degree or quality of cookedness of food Ví dụ : "The cook of the roast chicken was perfect; it was neither raw nor overdone. " Độ chín của con gà nướng thật hoàn hảo; nó không bị sống mà cũng không bị quá lửa. food quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu bếp ma túy, kẻ bào chế ma túy. One who manufactures certain illegal drugs, especially meth. Ví dụ : "Police found two meth cooks working in the illicit lab." Cảnh sát đã tìm thấy hai đầu bếp ma túy đang bào chế ma túy đá trong phòng thí nghiệm bất hợp pháp đó. person police essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấu (ma túy), điều chế (ma túy). A session of manufacturing certain illegal drugs, especially meth. Ví dụ : "The police raided the abandoned warehouse, finding evidence of a large meth cook. " Cảnh sát đột kích nhà kho bỏ hoang, tìm thấy bằng chứng về một vụ nấu ma túy đá lớn. substance chemistry police process action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá bàng chài. A fish, the European striped wrasse, Labrus mixtus. Ví dụ : "The aquarium keeper carefully fed the cook to the other fish. " Người chăm sóc bể cá cẩn thận cho cá bàng chài vào bể để làm thức ăn cho những con cá khác. fish essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấu, chế biến, làm bếp. To prepare (food) for eating by heating it, often by combining it with other ingredients. Ví dụ : "My mom is cooking dinner tonight; she's making a delicious chicken and vegetable stir-fry. " Tối nay mẹ tôi nấu cơm; mẹ đang làm món gà xào rau củ rất ngon. food action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấu, chế biến, làm bếp. To prepare (unspecified) food for eating by heating it, often by combining it with other ingredients. Ví dụ : "My mom cooks a delicious meal every Sunday. " Mẹ tôi nấu một bữa ăn ngon tuyệt vào mỗi chủ nhật. food action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được nấu, chín. To be cooked. Ví dụ : "The dinner is cooking on the stove." Bữa tối đang được nấu trên bếp rồi. food action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng, oi ả. To be uncomfortably hot. Ví dụ : "Look at that poor dog shut up in that car on a day like today - it must be cooking in there." Nhìn con chó tội nghiệp bị nhốt trong xe vào cái ngày như hôm nay kìa - chắc nó nóng chảy mỡ trong đó luôn rồi. weather sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành hình bằng ghế điện. To execute by electric chair. Ví dụ : "The condemned criminal was scheduled to be cooked at dawn. " Tên tội phạm bị kết án tử hình dự kiến sẽ bị hành hình bằng ghế điện vào lúc bình minh. government law action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ chậm. To hold onto (a grenade) briefly after igniting the fuse, so that it explodes almost immediately after being thrown. Ví dụ : "The soldier practiced cooking the grenade, holding it briefly after lighting the fuse before throwing it. " Người lính luyện tập giữ chậm lựu đạn, giữ nó một lúc sau khi giật chốt rồi mới ném đi. military weapon war essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấu, chế biến, làm bếp. To concoct or prepare. Ví dụ : "The chef meticulously cooked a delicious meal for the restaurant's grand opening. " Đầu bếp tỉ mỉ chế biến một bữa ăn ngon tuyệt cho ngày khai trương nhà hàng. food action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịa đặt, dựng chuyện. To tamper with or alter; to cook up. Ví dụ : "The student was accused of cooking up a story about being late to class. " Học sinh đó bị tố là đã dựng chuyện để biện minh cho việc đi học muộn. action process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phiêu, ứng tấu. To play or improvise in an inspired and rhythmically exciting way. (From 1930s jive talk.) Ví dụ : "Crank up the Coltrane and start cooking!" Bật Coltrane lên thật to rồi phiêu đi thôi! music entertainment language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt cháy giai đoạn, chơi hết mình. To play music vigorously. Ví dụ : "On the Wagner piece, the orchestra was cooking!" Trong bản nhạc Wagner, dàn nhạc đã chơi hết mình, đốt cháy giai đoạn! music entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuốc. To make the noise of the cuckoo. Ví dụ : "The old grandfather clock in the hall cooked loudly, announcing the noon hour. " Chiếc đồng hồ quả lắc cổ ở hành lang kêu cuốc inh ỏi, báo hiệu giờ ngọ. animal sound nature essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng, liệng. To throw. Ví dụ : "The angry child cooked a rock at the other kids during recess. " Trong giờ ra chơi, đứa trẻ tức giận liệng một hòn đá về phía mấy đứa trẻ khác. action sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc