noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh ngọt, bánh kem. A rich, sweet dessert food, typically made of flour, sugar and eggs and baked in an oven, and often covered in icing. Ví dụ : "For dessert, my mom baked a delicious chocolate cake. " Để tráng miệng, mẹ tôi đã nướng một cái bánh sô cô la rất ngon. food essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh quy, bánh ngọt. A small mass of baked dough, especially a thin loaf from unleavened dough. Ví dụ : "a johnnycake" Một loại bánh ngô mỏng. food essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh tráng. A thin wafer-shaped mass of fried batter; a griddlecake or pancake. Ví dụ : "buckwheat cakes" Bánh tráng kiều mạch. food essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khối, miếng. A block of any of various dense materials. Ví dụ : "a cake of sand" Một khối cát nén chặt. material substance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện nhỏ, dễ ợt. A trivially easy task or responsibility; from a piece of cake. Ví dụ : "The extra homework assignment was a cake; it took me only a few minutes to finish. " Bài tập về nhà thêm đó dễ ợt, tôi chỉ mất vài phút để làm xong. achievement language phrase essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, bạc. Money. Ví dụ : "My dad brought home a cake of money for our family's vacation. " Bố tôi mang về cả một đống tiền để cả nhà mình đi nghỉ mát. business finance economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể có cả hai, Vừa được ăn bánh vừa giữ được bánh. Used to describe the doctrine of having one's cake and eating it too. Ví dụ : "My sister wants to have a great social life and still get straight A's in school, but that's a cake she can't eat. " Chị tôi muốn vừa có một đời sống xã hội tuyệt vời, vừa đạt điểm A tuyệt đối ở trường, nhưng đó là một việc không thể nào "vừa được ăn bánh vừa giữ được bánh" đâu. phrase food philosophy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mông, cặp mông, bàn tọa. A buttock, especially one that is exceptionally plump. Ví dụ : "My grandmother's cake was truly impressive; it was so round and firm. " Cặp mông của bà tôi thật sự ấn tượng; nó tròn trịa và săn chắc đến vậy. body appearance human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ, bọc, đóng bánh. Coat (something) with a crust of solid material. Ví dụ : "His shoes are caked with mud." Giày của anh ấy bị bùn đất đóng bánh đầy rồi. material substance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng thành bánh, vón cục. To form into a cake, or mass. Ví dụ : "The chef carefully cake the batter into a beautiful, round shape for the birthday cake. " Đầu bếp cẩn thận nắn bột thành hình tròn đẹp mắt để làm bánh sinh nhật. food mass essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu như ngỗng, cười như ngỗng. To cackle like a goose. Ví dụ : "The hen cake with laughter as the farmer approached. " Con gà mái kêu quạc quạc như ngỗng khi thấy bác nông dân đến gần. animal sound bird language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc