Hình nền cho worked
BeDict Logo

worked

/wɜːkt/ /wɝkt/

Định nghĩa

verb

Làm việc, hoạt động.

Ví dụ :

"He’s working in a bar."
Anh ấy đang làm việc trong quán bar.
verb

Hoạt động, chạy tốt, vận hành tốt.

Ví dụ :

Anh ấy chỉ vào chiếc xe và hỏi, "Nó có chạy được không?"; Anh ấy nhìn lọ thuốc giảm đau, tự hỏi liệu chúng có hiệu quả không; Kế hoạch của tôi đã không thành công.
verb

Tác động, ảnh hưởng, chi phối.

Ví dụ :

"They worked on her to join the group."
Họ đã tác động để cô ấy tham gia nhóm.
adjective

Được chế tác, được thực hiện, công phu.

Ví dụ :

Người họa sĩ trưng bày một bức tranh phong cảnh được vẽ công phu tỉ mỉ, thể hiện mọi chi tiết một cách chính xác.