verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc, hoạt động. To do a specific task by employing physical or mental powers. Ví dụ : "He’s working in a bar." Anh ấy đang làm việc trong quán bar. work job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dần dần tạo ra, Từng bước thực hiện. To effect by gradual degrees. Ví dụ : "he worked his way through the crowd" Anh ấy từ từ lách qua đám đông. process action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thêu, may vá. To embroider with thread. Ví dụ : "My grandmother worked intricate flowers onto the linen tablecloth. " Bà tôi đã thêu những bông hoa phức tạp lên chiếc khăn trải bàn bằng vải lanh. art style work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, vận hành. To set into action. Ví dụ : "He worked the levers." Anh ấy vận hành các cần gạt. action work function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lên men, ủ men. To cause to ferment. Ví dụ : "My grandfather worked the grapes in his cellar to make wine. " Ông tôi ủ men nho trong hầm nhà để làm rượu. food drink science biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên men, ủ. To ferment. Ví dụ : "The kombucha sat in the jar for a week and worked into a fizzy, tangy drink. " Trà kombucha để trong hũ một tuần và đã lên men thành một loại đồ uống có ga, vị chua thanh. food drink chemistry science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho kiệt sức, vắt kiệt sức. To exhaust, by working. Ví dụ : "The mine was worked until the last scrap of ore had been extracted." Mỏ quặng đã bị khai thác đến mức cạn kiệt, vắt kiệt đến giọt quặng cuối cùng. work action condition energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia công, chế tác. To shape, form, or improve a material. Ví dụ : "He used pliers to work the wire into shape." Anh ấy dùng kìm để gia công sợi dây kim loại thành hình dáng mong muốn. material work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc, công tác. To operate in a certain place, area, or speciality. Ví dụ : "she works the night clubs" Cô ấy làm việc ở các hộp đêm. job work business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận hành, điều khiển. To operate in or through; as, to work the phones. Ví dụ : "The customer service representative worked the phones all day, answering questions and resolving complaints. " Nhân viên dịch vụ khách hàng vận hành điện thoại cả ngày, trả lời câu hỏi và giải quyết khiếu nại. communication technology business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, xúi giục, ảnh hưởng. To provoke or excite; to influence. Ví dụ : "The rock musician worked the crowd of young girls into a frenzy." Nhạc sĩ rock đó đã kích động đám đông các cô gái trẻ đến phát cuồng. action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi dụng, khai thác. To use or manipulate to one’s advantage. Ví dụ : "She knows how to work the system." Cô ấy biết cách lợi dụng hệ thống để đạt được lợi ích cho mình. business job economy work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hiệu quả, thành công. To cause to happen or to occur as a consequence. Ví dụ : "I cannot work a miracle." Tôi không thể tạo ra phép màu có hiệu quả được. outcome achievement work process function action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho hoạt động, vận hành. To cause to work. Ví dụ : "He is working his servants hard." Anh ta đang bắt đám người hầu làm việc rất vất vả. work job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, chạy tốt, vận hành tốt. To function correctly; to act as intended; to achieve the goal designed for. Ví dụ : "he pointed at the car and asked, "Does it work"?; he looked at the bottle of pain pills, wondering if they would work; my plan didn’t work" Anh ấy chỉ vào chiếc xe và hỏi, "Nó có chạy được không?"; Anh ấy nhìn lọ thuốc giảm đau, tự hỏi liệu chúng có hiệu quả không; Kế hoạch của tôi đã không thành công. function achievement machine work technology business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, ảnh hưởng, chi phối. To influence. Ví dụ : "They worked on her to join the group." Họ đã tác động để cô ấy tham gia nhóm. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn mòn, khoét. To effect by gradual degrees; as, to work into the earth. Ví dụ : "The rain worked the fertilizer into the soil, helping the plants grow. " Cơn mưa ăn mòn lớp phân bón, ngấm dần vào đất, giúp cây cối phát triển. work process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quằn quại, vùng vẫy. To move in an agitated manner. Ví dụ : "A ship works in a heavy sea." Con tàu quằn quại, vùng vẫy giữa biển động mạnh. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, vận hành, có tác dụng. To behave in a certain way when handled Ví dụ : "this dough does not work easily; the soft metal works well" Loại bột này không dễ nhào nặn; kim loại mềm này dễ gia công. function machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, khiến cho, làm cho. (with two objects) To cause (someone) to feel (something); to do unto somebody (something, whether good or bad). Ví dụ : "The teacher's strict rules worked fear into the students. " Những quy tắc nghiêm ngặt của giáo viên đã khiến học sinh cảm thấy sợ hãi. sensation action mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhức, đau nhức, ê ẩm. To hurt; to ache. Ví dụ : "My leg worked badly after I tripped. " Chân tôi đau nhức dữ dội sau khi bị vấp ngã. sensation body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được chế tác, được thực hiện, công phu. Designed or executed in a particular manner or to a particular degree. Ví dụ : "The artist displayed a meticulously worked landscape painting, showcasing every detail with precision. " Người họa sĩ trưng bày một bức tranh phong cảnh được vẽ công phu tỉ mỉ, thể hiện mọi chi tiết một cách chính xác. style quality achievement work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được chế tác, được gia công. Wrought. Ví dụ : "The worked metal gate, forged with skill and care, adorned the entrance to the estate. " Cổng kim loại được gia công tỉ mỉ, rèn bằng kỹ năng và sự cẩn trọng, tô điểm cho lối vào khu bất động sản. work material action technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã làm mẫu, Đã xử lý. Prepared so as to demonstrate the steps required. Ví dụ : "The worked example in the textbook showed me how to solve the math problem. " Ví dụ mẫu đã được làm trong sách giáo khoa đã chỉ cho tôi cách giải bài toán đó. technical work education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc