Hình nền cho boiling
BeDict Logo

boiling

/ˈbɔɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sôi, đun sôi.

Ví dụ :

Đun sôi một ít nước trong chảo đi.
noun

Hoạt họa nhòe, hoạt họa biến hình.

Ví dụ :

Hình ảnh người bạn tưởng tượng của đứa trẻ trong phim hoạt hình có hiệu ứng hoạt họa nhòe rất thu hút, với những đường viền liên tục biến đổi khiến cậu ta như thể đang lung linh và trôi nổi.
adjective

Nóng như thiêu đốt, oi bức.

Ví dụ :

"It’s boiling out today!"
Hôm nay thời tiết nóng như thiêu đốt!