verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp. To cook with steam. Ví dụ : "The best way to cook artichokes is to steam them." Cách tốt nhất để nấu atisô là hấp chúng. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp, làm bốc hơi. To expose to the action of steam; to apply steam to for softening, dressing, or preparing. Ví dụ : "to steam wood or cloth" Hấp gỗ hoặc vải. process action technology machine utility food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc hơi, tỏa hơi. To produce or vent steam. Ví dụ : "The pot on the stove was steaming after I added the vegetables. " Cái nồi trên bếp bắt đầu bốc hơi sau khi tôi cho rau vào. energy process physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc hơi, tỏa hơi. To rise in vapour; to issue, or pass off, as vapour. Ví dụ : "Our breath steamed in the cold winter air." Hơi thở của chúng tôi bốc khói trong không khí mùa đông lạnh giá. physics nature weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi giận, bốc hỏa, giận sôi lên. To become angry; to fume; to be incensed. Ví dụ : "My dad was steaming when he saw the dent in his new car. " Ba tôi nổi giận đùng đùng khi thấy vết móp trên chiếc xe hơi mới của ông. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho tức giận, chọc giận. To make angry. Ví dụ : "It really steams me to see her treat him like that." Tôi thật sự rất tức giận khi thấy cô ấy đối xử với anh ta như vậy. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc hơi, phủ hơi nước. To be covered with condensed water vapor. Ví dụ : "With all the heavy breathing going on the windows were quickly steamed in the car." Vì mọi người thở mạnh trong xe nên kính xe nhanh chóng bị phủ đầy hơi nước. weather appearance condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bằng hơi nước, chạy bằng hơi nước. To travel by means of steam power. Ví dụ : "The ship steamed out of the harbour" Con tàu chạy bằng hơi nước rời bến cảng. vehicle technology nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hối hả, vội vã. To move with great or excessive purposefulness. Ví dụ : "If he heard of anyone picking the fruit he would steam off and lecture them." Nếu ông ta nghe ai hái trái cây, ổng sẽ hối hả chạy tới và lên lớp họ ngay. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phả, bốc hơi, xông hơi. To exhale. Ví dụ : "On the cold morning, the horse was steaming as it pulled the carriage. " Vào buổi sáng lạnh giá, con ngựa thở ra khói nghi ngút khi kéo cỗ xe. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hấp, Hơi nước bốc lên. The action of steam on something. Ví dụ : "The restaurant uses the steaming of vegetables to preserve their nutrients. " Nhà hàng sử dụng việc hấp rau bằng hơi nước để giữ lại các chất dinh dưỡng. process action energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp, sự hấp. The method of cooking by immersion in steam. Ví dụ : "After discovering how healthy steaming is, she started cooking all her vegetables using that method. " Sau khi biết hấp đồ ăn tốt cho sức khỏe như thế nào, cô ấy bắt đầu nấu tất cả rau củ bằng phương pháp đó. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp giật trên xe, trấn lột tập thể. A form of robbery in which a large gang moves swiftly and violently through a bus, train, etc.; see Steaming (crime). Ví dụ : "The commuters on the late-night train feared a steaming after hearing rumors of increased gang activity in the area. " Những người đi làm về muộn trên chuyến tàu đêm lo sợ sẽ bị cướp giật tập thể sau khi nghe tin đồn về việc gia tăng hoạt động của các băng đảng trong khu vực. police action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bốc hơi, sự tỏa hơi, liên quan đến hơi nước. Relating to the ability of a steam locomotive (etc.) to raise steam. Ví dụ : "The old steam engine's steaming was impressive; it quickly reached full pressure and was ready to pull the train. " Khả năng tạo hơi nước của chiếc đầu máy hơi nước cũ rất ấn tượng; nó nhanh chóng đạt đủ áp suất và sẵn sàng kéo tàu. energy machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng hổi, bốc hơi. Giving off steam. Ví dụ : "We were served with steaming bowls of soup." Chúng tôi được phục vụ những bát súp nóng hổi, bốc hơi nghi ngút. physics energy nature weather appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi giận, bực tức, điên tiết. Very angry. Ví dụ : "I was steaming when I heard about their betrayal." Tôi điên tiết lên khi nghe về sự phản bội của họ. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say bí tỉ, say mèm. Extremely drunk. Ví dụ : "After the office party, John was absolutely steaming and needed a taxi home. " Sau buổi tiệc ở công ty, John say bí tỉ đến mức phải bắt taxi về nhà. drink entertainment human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc