noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món tráng miệng, đồ ngọt cuối bữa. A sweet confection served as the last course of a meal Ví dụ : "After dinner, we enjoyed a delicious dessert of chocolate cake. " Sau bữa tối, chúng tôi đã thưởng thức một món tráng miệng rất ngon là bánh sô-cô-la. food toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc