Hình nền cho protein
BeDict Logo

protein

/ˈpɹəʊti.ɪn/ /ˈpɹoʊtiːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mẹ tôi thêm protein vào bữa trưa để giúp cơ thể tạo cơ bắp.
noun

Ví dụ :

Chị gái tôi ăn nhiều thực phẩm giàu protein như đậu nành và đậu lăng để giúp cơ thể khỏe mạnh và phát triển tốt.