Hình nền cho cooked
BeDict Logo

cooked

/kʊkt/

Định nghĩa

verb

Nấu, chế biến, làm chín.

Ví dụ :

Mẹ tôi đã nấu một món mì Ý rất ngon cho bữa tối.
verb

Được nấu, chín.

To be cooked.

Ví dụ :

Bữa tối đang được nấu trên bếp lò.
adjective

Bị lỗi, Hỏng.

Ví dụ :

""The downloaded MP3 was cooked; all I heard was static until I ran it through a special decoder to 'uncook' it." "
File mp3 tôi tải về bị lỗi mất rồi; tôi chỉ nghe thấy toàn tiếng rè rè cho đến khi chạy nó qua một trình giải mã đặc biệt để "sửa" lại.
adjective

Gian lận, giả mạo, bịa đặt.

Ví dụ :

Kiểm toán viên phát hiện ra sổ sách kế toán của công ty đã bị gian lận, cho thấy lợi nhuận cao hơn rất nhiều so với thực tế.