noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc kiểm tra lại, Sự tái kiểm tra. The act of checking again; reverification. Ví dụ : "The article needed a complete recheck." Bài báo cần được kiểm tra lại toàn bộ một lần nữa. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra lại, soát lại. To check again. Ví dụ : "Before submitting my homework, I will recheck my answers to make sure they are all correct. " Trước khi nộp bài tập về nhà, tôi sẽ kiểm tra lại các câu trả lời để chắc chắn rằng chúng đều đúng. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc