Hình nền cho recheck
BeDict Logo

recheck

/ˌriːˈtʃɛk/ /riˈtʃɛk/

Định nghĩa

noun

Việc kiểm tra lại, Sự tái kiểm tra.

The act of checking again; reverification.

Ví dụ :

"The article needed a complete recheck."
Bài báo cần được kiểm tra lại toàn bộ một lần nữa.