BeDict Logo

survey

/sərˈveɪ/ /ˈsɜːrveɪ/
Hình ảnh minh họa cho survey: Khảo sát, cuộc điều tra, sự xem xét.
 - Image 1
survey: Khảo sát, cuộc điều tra, sự xem xét.
 - Thumbnail 1
survey: Khảo sát, cuộc điều tra, sự xem xét.
 - Thumbnail 2
survey: Khảo sát, cuộc điều tra, sự xem xét.
 - Thumbnail 3
survey: Khảo sát, cuộc điều tra, sự xem xét.
 - Thumbnail 4
noun

Một cuộc khảo sát kho hàng trên tàu; một cuộc kiểm tra đường xá và cầu cống; một cuộc xem xét các tòa nhà.

Hình ảnh minh họa cho survey: Khảo sát địa hình, đo đạc địa hình.
 - Image 1
survey: Khảo sát địa hình, đo đạc địa hình.
 - Thumbnail 1
survey: Khảo sát địa hình, đo đạc địa hình.
 - Thumbnail 2
noun

Khảo sát địa hình, đo đạc địa hình.

Nhân viên đo đạc đã sử dụng thiết bị hiện đại để khảo sát địa hình khuôn viên trường, nhằm xác định vị trí tốt nhất cho sân chơi mới.

Hình ảnh minh họa cho survey: Khảo sát, thăm dò ý kiến.
 - Image 1
survey: Khảo sát, thăm dò ý kiến.
 - Thumbnail 1
survey: Khảo sát, thăm dò ý kiến.
 - Thumbnail 2
survey: Khảo sát, thăm dò ý kiến.
 - Thumbnail 3
noun

Khảo sát, thăm dò ý kiến.

Hội đồng địa phương đã thực hiện một cuộc khảo sát ý kiến của người dân để giúp họ quyết định có nên tiếp tục dịch vụ thu gom rác thải ven đường hay không.

Hình ảnh minh họa cho survey: Đo đạc, khảo sát địa giới.
 - Image 1
survey: Đo đạc, khảo sát địa giới.
 - Thumbnail 1
survey: Đo đạc, khảo sát địa giới.
 - Thumbnail 2
survey: Đo đạc, khảo sát địa giới.
 - Thumbnail 3
verb

Hội đồng thành phố đã khảo sát khu dân cư để xác định ranh giới của công viên dự kiến và tiền thuê đất mà các chủ nhà có khả năng phải trả.

Hình ảnh minh họa cho survey: Khảo sát, thăm dò ý kiến.
 - Image 1
survey: Khảo sát, thăm dò ý kiến.
 - Thumbnail 1
survey: Khảo sát, thăm dò ý kiến.
 - Thumbnail 2
survey: Khảo sát, thăm dò ý kiến.
 - Thumbnail 3
verb

Giáo viên khảo sát học sinh để tìm hiểu xem các em thích phương pháp học nào hơn.