survey
Định nghĩa
Khảo sát, cuộc điều tra, sự xem xét.
Ví dụ :
Khảo sát địa hình, đo đạc địa hình.
Ví dụ :
Ví dụ :
Khu vực kiểm quan, Địa hạt hải quan.
Ví dụ :
Khảo sát, xem xét, đánh giá.
Ví dụ :
Đo đạc, khảo sát địa hình.
Đo đạc, khảo sát địa giới.
Ví dụ :
Khảo sát, thăm dò ý kiến.
To investigate the opinions, experiences, etc., of people by asking them questions; to conduct a survey; to administer a questionnaire.