Hình nền cho survey
BeDict Logo

survey

/sərˈveɪ/ /ˈsɜːrveɪ/

Định nghĩa

noun

Khảo sát, sự khảo sát, cuộc khảo sát, cái nhìn tổng quan.

Ví dụ :

Cuộc khảo sát ngân sách của trường cho thấy chi tiêu đã tăng lên đáng kể.
noun

Ví dụ :

"A survey of the stores of a ship; a survey of roads and bridges; a survey of buildings."
Một cuộc khảo sát kho hàng trên tàu; một cuộc kiểm tra đường xá và cầu cống; một cuộc xem xét các tòa nhà.
noun

Khảo sát địa hình, đo đạc địa hình.

Ví dụ :

Nhân viên đo đạc đã sử dụng thiết bị hiện đại để khảo sát địa hình khuôn viên trường, nhằm xác định vị trí tốt nhất cho sân chơi mới.
noun

Khảo sát, thăm dò ý kiến.

Ví dụ :

Hội đồng địa phương đã thực hiện một cuộc khảo sát ý kiến của người dân để giúp họ quyết định có nên tiếp tục dịch vụ thu gom rác thải ven đường hay không.
verb

Khảo sát, xem xét, đánh giá.

Ví dụ :

Công việc của anh ấy là khảo sát các tòa nhà để xác định giá trị và mức độ rủi ro của chúng.
verb

Ví dụ :

Hội đồng thành phố đã khảo sát khu dân cư để xác định ranh giới của công viên dự kiến và tiền thuê đất mà các chủ nhà có khả năng phải trả.
verb

Ví dụ :

Giáo viên khảo sát học sinh để tìm hiểu xem các em thích phương pháp học nào hơn.