Hình nền cho answers
BeDict Logo

answers

/ˈɑːn.səz/ /ˈæn.sɚz/

Định nghĩa

noun

Câu trả lời, lời đáp.

Ví dụ :

Câu trả lời của cô ấy cho lời cầu hôn của anh ta chẳng khác nào một cái tát vào mặt.
noun

Lời khai biện hộ, bản tự bào chữa.

Ví dụ :

Luật sư đã chuẩn bị bản tự bào chữa cho vụ kiện, cẩn thận phản hồi từng cáo buộc của nguyên đơn.
verb

Ví dụ :

Lời giải thích của học sinh về bài toán đáp ứng được những lo ngại của giáo viên về sự hiểu bài của học sinh đó.