BeDict Logo

checking

/ˈtʃɛkɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho checking: Đánh dấu, kiểm tra, rà soát.
 - Image 1
checking: Đánh dấu, kiểm tra, rà soát.
 - Thumbnail 1
checking: Đánh dấu, kiểm tra, rà soát.
 - Thumbnail 2
verb

Cô ấy cẩn thận đánh dấu vào từng món hàng trong danh sách mua sắm khi bỏ chúng vào xe đẩy.

Hình ảnh minh họa cho checking: Kiểm bóng, chuyền bóng (để bắt đầu trận đấu).
verb

Kiểm bóng, chuyền bóng (để bắt đầu trận đấu).

Anh ấy kiểm bóng bằng cách chuyền cho đối thủ từ ngoài vạch ba điểm rồi nhận lại bóng, sau đó thực hiện một cú ném rổ lên rổ hoàn hảo.