verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao, đưa, chuyển. To give, pass, or transmit with the hand, literally or figuratively. Ví dụ : "He handed them the letter. She handed responsibility over to her deputy." Anh ấy trao cho họ lá thư. Cô ấy chuyển giao trách nhiệm cho cấp phó của mình. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn, hướng dẫn, dìu dắt. To lead, guide, or assist with the hand; to conduct. Ví dụ : "to hand a lady into a carriage" Dìu một quý cô lên xe ngựa. aid action human service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải quyết, Quản lý. To manage. Ví dụ : "She handed the project expertly, ensuring all deadlines were met. " Cô ấy giải quyết dự án một cách chuyên nghiệp, đảm bảo mọi thời hạn đều được đáp ứng. business job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm lấy, tóm lấy. To seize; to lay hands on. Ví dụ : "The police handed the suspect as he tried to escape. " Cảnh sát đã tóm lấy nghi phạm khi hắn cố gắng bỏ trốn. action police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hứa hôn. To pledge by the hand; to handfast. Ví dụ : "The young couple handed themselves to each other in a traditional betrothal ceremony, promising to marry within the year. " Trong lễ ăn hỏi truyền thống, đôi bạn trẻ đã hứa hôn, thề nguyện sẽ kết hôn trong vòng một năm. ritual family tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuốn, thu. (said of a sail) To furl. Ví dụ : "The captain ordered the mainsail to be handed as the storm approached. " Khi cơn bão ập đến, thuyền trưởng ra lệnh cuốn buồm chính lại. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp tác, chung tay. To cooperate. Ví dụ : "The students handed in their assignments, working together to help each other understand the instructions. " Các bạn sinh viên hợp tác nộp bài tập, chung tay giúp đỡ nhau hiểu rõ hướng dẫn. business organization work action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tay, Loại tay. (in combination) Having a certain kind or number of hands. Ví dụ : "The one-handed clock was difficult to read at first. " Cái đồng hồ một kim này lúc đầu hơi khó xem. body physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tay, có kiểu, có cách đối xử (đặc trưng). (in combination) Having a peculiar or characteristic hand or way of treating others. Ví dụ : "The new manager is very even-handed, treating all employees fairly and equally. " Người quản lý mới rất công bằng, không thiên vị, đối xử với tất cả nhân viên một cách công tâm và bình đẳng. character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay trong tay. With hands joined; hand in hand. Ví dụ : "The children walked to school handed, enjoying the sunny morning. " Bọn trẻ tay trong tay đi bộ đến trường, tận hưởng buổi sáng đầy nắng. human body family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc