Hình nền cho handed
BeDict Logo

handed

/ˈhændɪd/

Định nghĩa

verb

Trao, đưa, chuyển.

Ví dụ :

"He handed them the letter.   She handed responsibility over to her deputy."
Anh ấy trao cho họ lá thư. Cô ấy chuyển giao trách nhiệm cho cấp phó của mình.