BeDict Logo

survive

/səˈvʌɪv/ /sɚˈvaɪv/
Hình ảnh minh họa cho survive: Sống sót, vượt qua, tồn tại.
verb

Sau vụ bắt nạt đó, học sinh đó cần sự hỗ trợ để vượt qua những tổn thương tinh thần và hồi phục.