Hình nền cho elections
BeDict Logo

elections

/ɪˈlɛkʃənz/ /iˈlɛkʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bạn đã bầu cho ai trong cuộc bầu cử vừa rồi?
noun

Sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tiền định.

Ví dụ :

Vị mục sư giảng về sự tiền định của những người được chọn, nhấn mạnh đến dân được Chúa lựa chọn theo thần học Calvin.