Hình nền cho checkmate
BeDict Logo

checkmate

/ˈt͡ʃɛkmeɪt/

Định nghĩa

noun

Chiếu tướng hết cờ, hết cờ.

Ví dụ :

Kỳ thủ ngôi sao của câu lạc bộ cờ vua đã chiếu tướng hết cờ một cách ngoạn mục trong vòng cuối cùng.
verb

Chiếu tướng hết nước đi, dồn vào thế bí.

Ví dụ :

Bằng chứng gian lận quá rõ ràng đã chiếu tướng hết nước đi của cô ấy, khiến cô ấy không còn lựa chọn nào ngoài việc thừa nhận sự thật.
interjection

Ví dụ :

""After I caught him lying to Mom, I showed her the email. Checkmate! He couldn't deny it anymore." "
Sau khi tôi bắt gặp anh ta nói dối mẹ, tôi cho mẹ xem email. Chiếu tướng hết cờ! Anh ta không thể chối cãi được nữa.