noun🔗ShareChiếu tướng hết cờ, hết cờ. The conclusive victory in a game of chess that occurs when an opponent's king is threatened with unavoidable capture."The chess club's star player delivered a stunning checkmate in the final round. "Kỳ thủ ngôi sao của câu lạc bộ cờ vua đã chiếu tướng hết cờ một cách ngoạn mục trong vòng cuối cùng.gameachievementsportoutcomeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThua chắc, hết đường chạy, chiếu tướng hết cờ. (by extension) Any losing situation with no escape; utter defeat."The overwhelming workload was a checkmate; there was no way to finish everything on time. "Khối lượng công việc quá tải là một thế thua chắc chắn; không có cách nào hoàn thành mọi thứ đúng hạn cả.situationgameachievementoutcomeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiếu tướng hết cờ, Bắt bí. To put the king of an opponent into checkmate."That jerk checkmated me in four moves!"Thằng cha đó chiếu tướng hết cờ tôi chỉ trong bốn nước đi!gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiếu tướng hết nước đi, dồn vào thế bí. (by extension) To place in a losing situation that has no escape."The overwhelming evidence of her cheating checkmated her defense, leaving her with no option but to admit the truth. "Bằng chứng gian lận quá rõ ràng đã chiếu tướng hết nước đi của cô ấy, khiến cô ấy không còn lựa chọn nào ngoài việc thừa nhận sự thật.situationgameachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection🔗ShareChiếu tướng hết cờ. Word called out by the victor when making a move that wins the game."She moved her queen, trapping his king. "Checkmate!" she exclaimed, grinning. "Cô ấy di chuyển quân hậu, nhốt chặt quân vua của anh ta. "Chiếu tướng hết cờ!" cô reo lên, cười toe toét.gameexclamationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection🔗ShareChiếu tướng hết cờ. (by extension) Said when one has checkmated someone (placed them in a losing situation with no escape.)""After I caught him lying to Mom, I showed her the email. Checkmate! He couldn't deny it anymore." "Sau khi tôi bắt gặp anh ta nói dối mẹ, tôi cho mẹ xem email. Chiếu tướng hết cờ! Anh ta không thể chối cãi được nữa.gamesportentertainmentachievementexclamationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc