BeDict Logo

redshift

/ˈɹɛdˌʃɪft/
noun

Ví dụ:

Các nhà thiên văn học quan sát thấy một độ lệch đỏ đáng kể trong ánh sáng từ thiên hà xa xôi đó, cho thấy nó đang di chuyển ra xa chúng ta với tốc độ rất cao.

noun

Ví dụ:

Sau cuộc bầu cử sít sao ngoài dự kiến, các nhà phân tích đã điều tra khả năng có "độ lệch đỏ chính trị", cho rằng kết quả kiểm phiếu được báo cáo có thể đang nghiêng về phía đảng Cộng hòa so với dự đoán từ các cuộc thăm dò ý kiến cử tri sau khi bỏ phiếu.