Hình nền cho voter
BeDict Logo

voter

/ˈvəʊtə(ɹ)/ /ˈvoʊtɚ/

Định nghĩa

noun

Cử tri, người bỏ phiếu.

Ví dụ :

Theo bạn, chúng ta có nên cho phép những người 16 và 17 tuổi trở thành cử tri, tức là người có quyền đi bỏ phiếu không?