Hình nền cho vary
BeDict Logo

vary

/ˈvɛəɹi/ /ˈvæɹi/

Định nghĩa

noun

Sự thay đổi, biến đổi.

Ví dụ :

Sự thay đổi về lượng bài tập về nhà được giao mỗi tuần là rất đáng kể.
verb

Thay đổi, biến đổi, làm cho khác nhau.

Ví dụ :

Điểm thi của các học sinh rất khác nhau, có em đạt điểm tuyệt đối còn có em cần luyện tập thêm.