noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thay đổi, biến đổi. Alteration; change. Ví dụ : "The vary in the amount of homework assigned each week is significant. " Sự thay đổi về lượng bài tập về nhà được giao mỗi tuần là rất đáng kể. quality nature essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, biến đổi. To change with time or a similar parameter. Ví dụ : "He varies his magic tricks so as to minimize the possibility that any given audience member will see the same trick twice." Anh ấy thay đổi các trò ảo thuật của mình để giảm thiểu khả năng khán giả nào đó sẽ xem lại một trò giống hệt hai lần. time process condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, sửa đổi. To institute a change in, from a current state; to modify. Ví dụ : "You should vary your diet. Eating just bread will do you harm in the end." Bạn nên thay đổi chế độ ăn uống của mình đi. Chỉ ăn mỗi bánh mì thôi về lâu dài sẽ có hại đấy. action process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, biến đổi. Not to remain constant: to change with time or a similar parameter. Ví dụ : "His mood varies by the hour." Tâm trạng của anh ấy thay đổi theo từng giờ. time aspect condition frequency essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, khác nhau, biến đổi. (of the members of a group) To display differences. Ví dụ : "The sprouting tendency of potatoes varies between cultivars, years and places of growing." Khả năng nảy mầm của khoai tây khác nhau giữa các giống, năm trồng và địa điểm trồng. group type essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, biến đổi, khác biệt. To be or act different from the usual. Ví dụ : "My mood at school can vary greatly from day to day. " Tâm trạng của tôi ở trường có thể thay đổi rất nhiều, khác nhau tùy theo từng ngày. quality type essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, biến đổi, làm cho khác nhau. To make of different kinds; to make different from one another; to diversity; to variegate. Ví dụ : "The students' test scores vary widely, some getting perfect scores and others needing more practice. " Điểm thi của các học sinh rất khác nhau, có em đạt điểm tuyệt đối còn có em cần luyện tập thêm. type process condition quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, biến tấu. To embellish; to change fancifully; to present under new aspects, as of form, key, measure, etc. See variation. Ví dụ : "The artist varied the colors in his painting, giving it a more vibrant feel. " Người họa sĩ đã biến tấu màu sắc trong bức tranh của mình, khiến nó trở nên sống động hơn. art music style appearance language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khác nhau, bất đồng, mâu thuẫn. To disagree; to be at variance or in dissension. Ví dụ : "My siblings and I vary on what we want to do for our family trip. " Anh chị em tôi và tôi không đồng ý với nhau về việc nên làm gì cho chuyến đi của gia đình. attitude communication linguistics word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc