adjective🔗ShareThuộc thống kê, mang tính thống kê. Of or pertaining to statistics."The teacher used statistical data to show how many students passed the math exam. "Giáo viên đã sử dụng dữ liệu thống kê để cho thấy bao nhiêu học sinh đã đậu kỳ thi toán.statisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc