BeDict Logo

statistics

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
morbidity
/mɔrˈbɪdəti/ /məˈrbɪdəti/

Ốm đau, bệnh tật, tỷ lệ mắc bệnh.

Tỷ lệ mắc bệnh cao thành phố này liên quan đến ô nhiễm không khí việc thiếu nước sạch.

relatively
[ˈɹɛl.ə.tʰɪv.li]

Tương đối, so với, có liên quan.

Anh ấy đánh giá thành công của mình một cách tương đối, tức so với người khác.

intercorrelations
/ˌɪntərkɔrəˈleɪʃənz/

Tương quan lẫn nhau, tương quan tương hỗ.

Nghiên cứu cho thấy sự tương quan lẫn nhau đáng kể giữa điểm danh, việc hoàn thành bài tập về nhà điểm thi của học sinh, cho thấy những yếu tố này liên quan đến nhau.

tabulated
/ˈtæbjuleɪtɪd/ /ˈteɪbjuleɪtɪd/

Lập bảng, sắp xếp thành bảng.

Giáo viên đã lập bảng điểm kiểm tra của học sinh.

deviation
/diviˈeɪʃən/

Độ lệch.

Điểm thi của học sinh đó cho thấy độ lệch 15 điểm so với điểm trung bình của cả lớp.

statistical
statisticaladjective
/stəˈtɪstɪkəl/

Thuộc thống kê, mang tính thống kê.

Giáo viên đã sử dụng dữ liệu thống để cho thấy bao nhiêu học sinh đã đậu kỳ thi toán.

mathlete
/ˈmæθliːt/ /ˈmæθˌliːt/

Thành viên đội tuyển toán, học sinh giỏi toán.

Cậu học sinh giỏi toán trong đội tuyển của trường luyện giải phương trình vào mỗi sáng thứ Bảy.

epidemic
/ˌɛpɪˈdɛmɪk/

Dịch bệnh, bệnh dịch.

Mùa đông này, cúm một dịch bệnh trường, khiến rất nhiều học sinh phải nghỉ học.

tallied
/ˈtælid/ /ˈtæləd/

Đếm, kiểm đếm, tính.

giáo đếm phiếu bầu của học sinh để biết ai thắng cử lớp.

epidemiology
/ˈɛp.ɪ.diːm.iː.ɒl.ə.dʒi/ /ˌɛp.ɪˌdi.miˈɒl.ə.dʒi/

Dịch tễ học.

Dịch tễ học đã giúp các nhà nghiên cứu hiểu được tại sao nhiều học sinh bị cúm trường vào mùa đông năm ngoái.

matrixes
/ˈmeɪtrɪˌsiːz/ /ˈmætrɪksɪz/

Ma trận, bảng số liệu.

Giáo viên chiếu lên một vài bảng số liệu thể hiện điểm của học sinh được sắp xếp theo từng bài tập.

demographic
/dɛməˈɡɹæfɪk/

Nhân khẩu học, đặc điểm nhân khẩu học.

Để hiểu hơn về đối tượng khách hàng mục tiêu, đội ngũ marketing đã nghiên cứu các đặc điểm nhân khẩu học của khách hàng, bao gồm tuổi tác, thu nhập địa điểm.

increment
/ˈɪŋkɹɪmn̩t/

Tăng, tăng thêm, cộng thêm.

Học sinh đó cải thiện kỹ năng toán dần dần bằng cách luyện tập thêm một bài toán mới mỗi ngày.

curved
curvedverb
/kɜːvd/ /kɝːvd/

Chấm theo đường cong.

Giáo viên sẽ chấm bài kiểm tra theo đường cong.

summations
/sʌˈmeɪʃənz/

Tổng kết, Tóm tắt.

Những tóm tắt của giáo viên về chương này đã giúp học sinh hiểu được những điểm chính.

conversion rates
/kənˈvɜːrʒən reɪts/

Tỷ lệ chuyển đổi.

Công ty đã cải thiện thiết kế trang web để tăng tỷ lệ chuyển đổi, với hy vọng nhiều khách truy cập sẽ đăng dùng thử miễn phí hơn.

statistically
/stəˈtɪstɪkl̩i/

Một cách thống kê, về mặt thống kê.

"He made his point statistically."

Anh ấy chứng minh quan điểm của mình bằng số liệu thống .

chi-square
/ˈkaɪˌskwɛər/

Ki bình phương.

Giá trị ki bình phương, được tính toán từ dữ liệu khảo sát của chúng tôi, đã được sử dụng để xác định xem mối quan hệ đáng kể giữa màu sắc yêu thích giới tính hay không.

averaging
/ˈævərɪdʒɪŋ/ /ˈævrɪdʒɪŋ/

Tính trung bình, lấy trung bình.

"If you average 10, 20 and 24, you get 18."

Nếu bạn tính trung bình cộng của 10, 20 24, bạn sẽ được 18.

risque
risquenoun
/rɪˈskeɪ/ /rɪsk/

Rủi ro, nguy cơ, hiểm họa.

Rủi ro lớn nhất của dự án này khả năng vật liệu bị giao trễ, hiệu suất gần đây của nhà cung cấp cho thấy nguy này xảy ra rất cao, sự chậm trễ này sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến tiến độ dự án.