
statistics
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

morbidity/mɔrˈbɪdəti/ /məˈrbɪdəti/
Ốm đau, bệnh tật, tỷ lệ mắc bệnh.

relatively[ˈɹɛl.ə.tʰɪv.li]
Tương đối, so với, có liên quan.

intercorrelations/ˌɪntərkɔrəˈleɪʃənz/
Tương quan lẫn nhau, tương quan tương hỗ.

tabulated/ˈtæbjuleɪtɪd/ /ˈteɪbjuleɪtɪd/
Lập bảng, sắp xếp thành bảng.

deviation/diviˈeɪʃən/
Độ lệch.

statistical/stəˈtɪstɪkəl/
Thuộc thống kê, mang tính thống kê.

mathlete/ˈmæθliːt/ /ˈmæθˌliːt/
Thành viên đội tuyển toán, học sinh giỏi toán.

epidemic/ˌɛpɪˈdɛmɪk/
Dịch bệnh, bệnh dịch.

tallied/ˈtælid/ /ˈtæləd/
Đếm, kiểm đếm, tính.

epidemiology/ˈɛp.ɪ.diːm.iː.ɒl.ə.dʒi/ /ˌɛp.ɪˌdi.miˈɒl.ə.dʒi/
Dịch tễ học.