Hình nền cho bias
BeDict Logo

bias

/ˈbaɪəs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sự thiên vị của giáo viên đối với những học sinh ngoan ngoãn đôi khi khiến những em học sinh hiếu động cảm thấy bị bỏ quên.
noun

Ví dụ :

Kỹ thuật viên đã cấp một thiên áp (điện áp phân cực) vào bộ khuếch đại để đảm bảo nó hoạt động chính xác.
noun

Thiên kiến, sự chệch lệch, thành kiến.

Ví dụ :

Sự thiên kiến của cuộc khảo sát đối với người trẻ tuổi đã làm sai lệch kết quả, khiến nó không còn chính xác cho toàn bộ cộng đồng.
noun

Ví dụ :

Người chơi bowling đã gắn thêm một độ lệch vào quả bóng, khiến nó cong về phía bóng mục tiêu.