BeDict Logo

bias

/ˈbaɪəs/
Hình ảnh minh họa cho bias: Thiên vị, thành kiến.
 - Image 1
bias: Thiên vị, thành kiến.
 - Thumbnail 1
bias: Thiên vị, thành kiến.
 - Thumbnail 2
bias: Thiên vị, thành kiến.
 - Thumbnail 3
noun

Sự thiên vị của giáo viên đối với những học sinh ngoan ngoãn đôi khi khiến những em học sinh hiếu động cảm thấy bị bỏ quên.

Hình ảnh minh họa cho bias: Thiên áp, phân cực.
 - Image 1
bias: Thiên áp, phân cực.
 - Thumbnail 1
bias: Thiên áp, phân cực.
 - Thumbnail 2
noun

Kỹ thuật viên đã cấp một thiên áp (điện áp phân cực) vào bộ khuếch đại để đảm bảo nó hoạt động chính xác.

Hình ảnh minh họa cho bias: Thiên kiến, sự chệch lệch, thành kiến.
 - Image 1
bias: Thiên kiến, sự chệch lệch, thành kiến.
 - Thumbnail 1
bias: Thiên kiến, sự chệch lệch, thành kiến.
 - Thumbnail 2
bias: Thiên kiến, sự chệch lệch, thành kiến.
 - Thumbnail 3
noun

Sự thiên kiến của cuộc khảo sát đối với người trẻ tuổi đã làm sai lệch kết quả, khiến nó không còn chính xác cho toàn bộ cộng đồng.

Hình ảnh minh họa cho bias: Độ lệch, đường cong, hình dạng lệch.
 - Image 1
bias: Độ lệch, đường cong, hình dạng lệch.
 - Thumbnail 1
bias: Độ lệch, đường cong, hình dạng lệch.
 - Thumbnail 2
noun

Người chơi bowling đã gắn thêm một độ lệch vào quả bóng, khiến nó cong về phía bóng mục tiêu.