adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, đột ngột, không ngờ. In an unexpected manner. Ví dụ : "The meeting ended unexpectedly early, leaving us with extra time before dinner. " Cuộc họp kết thúc sớm một cách bất ngờ, khiến chúng tôi có thêm thời gian trước bữa tối. way action event situation time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc