noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà phân tích, người phân tích. Someone who analyzes. Ví dụ : "Business analysts study company sales to find ways to increase profits. " Các nhà phân tích kinh doanh nghiên cứu doanh số bán hàng của công ty để tìm cách tăng lợi nhuận. business job organization finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà phân tích toán học. A mathematician who studies real analysis. Ví dụ : "The university hired three analysts to help solve complex problems in fluid dynamics. " Trường đại học đã thuê ba nhà phân tích toán học để giúp giải quyết những vấn đề phức tạp trong động lực học chất lỏng. math science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà phân tích hệ thống. A systems analyst. Ví dụ : "The analysts on the school's technology team are working to improve the computer network. " Các nhà phân tích hệ thống trong đội công nghệ của trường đang làm việc để cải thiện mạng máy tính. job business organization technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà phân tâm học. A practitioner of psychoanalysis. Ví dụ : "The team of analysts helped the patient understand the root of their anxiety through talk therapy. " Đội ngũ các nhà phân tâm học đã giúp bệnh nhân hiểu được gốc rễ của sự lo âu thông qua liệu pháp trò chuyện. mind person medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà phân tích, chuyên viên phân tích. A financial analyst; a business analyst. Ví dụ : "Analysts at the bank predict interest rates will rise next year. " Các chuyên viên phân tích tại ngân hàng dự đoán lãi suất sẽ tăng vào năm tới. business finance job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc