Hình nền cho analysts
BeDict Logo

analysts

/ˈænəlɪsts/ /ˈænəlɪsɪs/

Định nghĩa

noun

Nhà phân tích, người phân tích.

Ví dụ :

Các nhà phân tích kinh doanh nghiên cứu doanh số bán hàng của công ty để tìm cách tăng lợi nhuận.