Hình nền cho skewing
BeDict Logo

skewing

/ˈskjuːɪŋ/ /ˈskjuːwɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm lệch, bóp méo, xuyên tạc.

Ví dụ :

"The strong winds were skewing the kite to the left. "
Gió lớn làm cho con diều bị lệch hẳn sang bên trái.
verb

Giật mình, hoảng hốt, né tránh.

Ví dụ :

Con ngựa đang điềm tĩnh bước đi, nhưng sau một tiếng động lớn bất ngờ, nó giật mình né sang một bên, suýt chút nữa hất người cưỡi xuống.