verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lệch, bóp méo, xuyên tạc. To form or shape in an oblique way; to cause to take an oblique position. Ví dụ : "The strong winds were skewing the kite to the left. " Gió lớn làm cho con diều bị lệch hẳn sang bên trái. position statistics math business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lệch lạc, bóp méo, xuyên tạc. To bias or distort in a particular direction. Ví dụ : "A disproportionate number of female subjects in the study group skewed the results." Việc có quá nhiều đối tượng nữ trong nhóm nghiên cứu đã làm lệch kết quả. attitude direction tendency statistics media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném. To hurl or throw. Ví dụ : "The frustrated potter was skewing clay at the wall after failing to center it on the wheel. " Người thợ gốm bực bội quăng đất sét vào tường sau khi không thể định tâm nó trên bàn xoay. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch, xiên, vẹo. To move obliquely; to move sideways, to sidle; to lie obliquely. Ví dụ : "The child skewed his body to the side, trying to get a better view of the teacher's presentation. " Đứa trẻ nghiêng người sang một bên, cố gắng nhìn rõ hơn bài thuyết trình của giáo viên. direction tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mình, hoảng hốt, né tránh. To jump back or sideways in fear or surprise; to shy, as a horse. Ví dụ : "The horse was calmly walking, but after a sudden loud noise it started skewing to the side, nearly knocking its rider off. " Con ngựa đang điềm tĩnh bước đi, nhưng sau một tiếng động lớn bất ngờ, nó giật mình né sang một bên, suýt chút nữa hất người cưỡi xuống. animal action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc, nhìn xiên, nhìn nghiêng. To look at obliquely; to squint; hence, to look slightingly or suspiciously. Ví dụ : "The student was skewing his eyes at the confusing math problem, trying to understand it. " Cậu học sinh đang liếc mắt nhìn bài toán khó hiểu, cố gắng tìm ra cách giải. attitude appearance mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bóp méo, sự làm lệch. The act of making something skewed; an alteration in a particular direction. Ví dụ : "unfair skewings of the evidence" Sự bóp méo chứng cứ một cách bất công. tendency direction action statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc