Hình nền cho distant
BeDict Logo

distant

/ˈdɪstənt/

Định nghĩa

adjective

Xa xôi, cách xa, xa vời.

Ví dụ :

Tiếng nhạc từ bữa tiệc ở đằng xa vọng lại, nhưng tôi vẫn nghe được vài nốt nhạc.