

tallies
/ˈtaliːs/

noun
Sổ sách đối chiếu.
Để đảm bảo tính chính xác của việc giao hàng, quản lý kho đã giữ các sổ sách đối chiếu riêng biệt – một cho hàng hóa nhập và một cho hàng hóa xuất – để so sánh vào cuối mỗi ngày.

noun
Kiểm đếm, sổ sách.

noun

noun
Số đếm, dấu, điểm số.

noun
Trong quá trình khai quật khảo cổ, người ta đã tìm thấy nhiều cửa hàng bán chịu, cho thấy đây từng là một cửa hàng theo dõi việc mua bán bằng cách dùng que khắc dấu.

noun
Dải băng khắc tên tàu, dải băng trên mũ thủy thủ.

noun
Sự chung sống, sống thử.


verb

verb



verb

noun
