BeDict Logo

phenomena

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
glimmer
/ˈɡlɪmə(ɹ)/ /ˈɡlɪmɚ/

Ánh sáng le lói, tia sáng yếu ớt.

Một tia nắng yếu ớt xuyên qua đám mây, chiếu sáng sàn lớp học đầy bụi.

afterglows
/ˈæftərˌɡloʊz/

Dư quang, ánh tà dương.

Sau khi mặt trời lặn, cả nhà tôi ngồi trên hiên nhà ngắm quang chuyển dần từ hồng sang tím trên bầu trời.

butterfly effect
/ˈbʌtərflaɪ ɪˈfɛkt/

Hiệu ứng cánh bướm.

Một cuộc tranh cãi nhỏ vào buổi sáng đã leo thang thành một trận cãi lớn kéo dài cả ngày; đó một dụ điển hình của hiệu ứng cánh bướm, khi một thay đổi nhỏ ban đầu thể dẫn đến những hậu quả to lớn khó lường.

shining
/ˈʃaɪnɪŋ/

Chiếu sáng, làm sáng.

Giáo viên đang chiếu đèn pin vào bản đồ để chỉ ra thủ đô.

quakes
quakesnoun
/kweɪks/

Động đất, địa chấn.

"California is plagued by quakes; there are a few minor ones almost every month."

California thường xuyên bị động đất; gần như tháng nào cũng vài trận nhỏ.

shines
shinesnoun
/ʃaɪnz/

Ánh sáng, sự chiếu sáng.

Ánh sáng từ đèn giúp tôi đọc sách.

chaology
/keɪˈɒlədʒi/ /kiˈɒlədʒi/

Nghiên cứu về hỗn loạn, khoa học về hỗn loạn.

Bài giảng của giáo về nghiên cứu hỗn loạn đã giải thích cách các hình thái thời tiết vẻ ngẫu nhiên vẫn thể được hiểu thông qua các hình toán học.

wonders
/ˈwʌndəz/ /ˈwʌndɚz/

Kỳ quan, điều kỳ diệu.

Dường như những kỳ quan thế giới thường xuất hiện theo nhóm bảy.

dematerialised
/ˌdiːməˈtɪəriəlaɪzd/ /ˌdiːməˈtɪriːəlaɪzd/

Biến mất, tan biến, phi vật chất hóa.

Nhà ảo thuật búng tay một cái, con thỏ dường như tan biến vào không khí, trở nên hình.

brown-out
/ˈbraʊnˌaʊt/

Sụt áp, giảm điện áp.

"Điều hòa ngừng hoạt động do bị sụt áp vào buổi trưa, khiến lớp học trở nên rất nóng."

precognitions
/ˌpriːkɒɡˈnɪʃənz/ /ˌprɛkɒɡˈnɪʃənz/

Tiên tri, khả năng thấy trước tương lai, linh tính.

Những linh tính đáng lo ngại của ấy về cơn bão sắp tới đã khiến gia đình di tản trước khi cảnh báo chính thức.

inc
incnoun
/ɪŋk/

Trăng non, Trăng khuyết.

Nông dân thường lên kế hoạch trồng trọt theo các tuần trăng, tin rằng trăng non giúp cây trồng phát triển tốt hơn.

flits
flitsnoun
/flɪts/

Thay đổi bất chợt, sự thay đổi thoáng qua.

Máy tính của tôi vừa bị chập chờn một chút.

spumes
spumesverb
/spjuːmz/ /spjuːms/

Sủi bọt, phun bọt.

Nước ngọt sủi bọt trào ra khỏi miệng ly khi tôi rót quá nhanh.

luminescence
/luːmɪˈnɛs(ə)ns/

Phát quang, sự phát sáng.

"The fireflies' gentle luminescence lit up the summer night. "

Ánh phát quang dịu nhẹ từ những con đom đóm đã thắp sáng cả đêm .

hauntings
/ˈhɔːntɪŋz/ /ˈhɑːntɪŋz/

Ma ám, sự ám ảnh của ma quỷ.

Trong lúc bị ma ám, người ta nghe thấy những giọng nói tiếng động kỳ lạ, đồ vật thì bay khỏi bàn.

attachments
/əˈtætʃmənts/

Sự nối, Sự kết nối, Điểm nối.

"2009, Jakke Mäkelä, Eero Karvinen, Niko Porjo, Antti Mäkelä and Tapio Tuomi, Attachment of Natural Lightning Flashes to Trees: Preliminary Statistical Characteristics, published in the Journal of Lightning Research, volume 1"

2009, Jakke Mäkelä, Eero Karvinen, Niko Porjo, Antti Mäkelä Tapio Tuomi, Sự kết nối của các tia sét tự nhiên với cây: Các đặc điểm thống bộ, được xuất bản trên tạp chí Journal of Lightning Research, tập 1.

magnetic field
/mæɡˈnetɪk fiːld/ /mæɡˈnɛtɪk fiːld/

Từ trường.

Kim của la bàn tự động căn chỉnh theo từ trường của Trái Đất, chỉ về hướng Bắc Cực.

skywatches
/ˈskaɪwɒtʃɪz/

Ngắm trời, quan sát bầu trời.

Trước bữa tối, bọn trẻ ngắm trời tìm sao băng.

condensation trails
/ˌkɒndenˈseɪʃən treɪlz/

Vệt ngưng tụ, vệt hơi nước.

Chúng tôi ngước nhìn lên trời thấy những vệt ngưng tụ dài, trắng xóa phía sau những chiếc máy bay phản lực.