BeDict Logo

reported

/ɹəˈpoːtəd/ /ɹɪˈpɔːtɪd/ /ɹɪˈpɔɹtɪd/
Hình ảnh minh họa cho reported: Báo cáo, tường trình.
 - Image 1
reported: Báo cáo, tường trình.
 - Thumbnail 1
reported: Báo cáo, tường trình.
 - Thumbnail 2
verb

Ủy ban đã báo cáo dự luật kèm theo các sửa đổi, hoặc báo cáo một dự luật mới, hoặc báo cáo kết quả của một cuộc điều tra.