Hình nền cho dog
BeDict Logo

dog

/dɑɡ/ /dɒɡ/ /dɔɡ/

Định nghĩa

noun

Chó, cẩu.

A mammal, Canis familiaris or Canis lupus familiaris, that has been domesticated for thousands of years, of highly variable appearance due to human breeding.

Ví dụ :

Con chó sủa suốt đêm.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng một cái kẹp đặc biệt để giữ hai miếng gỗ lại với nhau trong khi keo khô.
noun

Ví dụ :

Cái mấu hãm trên tay quay cửa sổ đã giữ cho cửa sổ không bị bật vào trong một cách bất ngờ.
noun

Bánh mì xúc xích.

A hot dog.

Ví dụ :

Anh trai tôi mua một cái bánh mì xúc xích cho bữa trưa.
noun

Kẻ yếu thế, người yếu thế, phận chó.

Ví dụ :

Dù là cầu thủ nhỏ con nhất và ít kinh nghiệm nhất trong đội, "kẻ yếu thế" ấy liên tục khiến mọi người ngạc nhiên với những kỹ năng bóng đá tuyệt vời của mình.
noun

Ví dụ :

Sau cuộc tranh cãi, Sarah gọi anh trai mình là "thằng chó chết", ý là cô ta nghĩ anh ấy chẳng ra gì, chỉ đáng đem vứt cho chó ăn.
Gọi hắn là "thằng chó chết" là một sự sỉ nhục thậm tệ; nó có nghĩa là họ nghĩ hắn vô giá trị, chỉ đáng vứt đi cho chó ăn.