Hình nền cho republican
BeDict Logo

republican

/ɹɪˈpʌblɪkən/

Định nghĩa

noun

Người theo chủ nghĩa cộng hòa, người ủng hộ chế độ cộng hòa.

Ví dụ :

Người sinh viên đó, một người theo chủ nghĩa cộng hòa mạnh mẽ, tranh luận trong lớp rằng chế độ cộng hòa đảm bảo mọi người đều được lắng nghe.
noun

Chim cộng hòa.

Ví dụ :

Bọn trẻ ngạc nhiên khi nhìn thấy cả một đàn chim cộng hòa lớn xây tổ dưới mái hiên của tòa nhà trường học.
adjective

Chủ trương chế độ cộng hòa, theo chủ nghĩa cộng hòa.

Ví dụ :

Hội đồng sinh viên là một tổ chức theo đường lối cộng hòa, cổ vũ các quy trình dân chủ và đại diện cho sinh viên.