noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức mạnh, quyền lực, uy lực. Power, strength, force or influence held by a person or group. Ví dụ : "The teacher's might in the classroom was respected by all the students. " Quyền uy của giáo viên trong lớp được tất cả học sinh tôn trọng. ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức mạnh, uy lực, thể lực. Physical strength or force. Ví dụ : "He pushed with all his might, but still it would not move." Anh ta dùng hết sức mạnh của mình để đẩy, nhưng nó vẫn không nhúc nhích. body ability physics energy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức mạnh, khả năng, quyền năng. The ability to do something. Ví dụ : "The child's might was impressive for his age; he could lift heavy boxes. " Sức mạnh của đứa trẻ thật đáng kinh ngạc so với tuổi của nó; nó có thể nhấc những thùng hàng nặng. ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hùng mạnh, uy lực. Mighty; powerful. Ví dụ : "The mountain climber had a mighty grip on the rope. " Người leo núi có một cái nắm dây thừng vô cùng mạnh mẽ. ability character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể, có lẽ. Possible. Ví dụ : "The possibility of rain might make the picnic a little soggy. " Khả năng trời mưa có lẽ sẽ làm cho buổi dã ngoại hơi ẩm ướt. possibility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể, sức mạnh, quyền lực. To be strong; to have power (over). Ví dụ : "The new gym teacher might the unruly students into better behavior. " Huấn luyện viên thể dục mới có thể dùng sức mạnh của mình để uốn nắn những học sinh ngỗ nghịch trở nên ngoan ngoãn hơn. ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể, được phép. (auxiliary) To be able; can. Ví dụ : "You might want to study harder for the upcoming test. " Bạn có thể muốn học chăm chỉ hơn cho bài kiểm tra sắp tới đấy. ability possibility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể. To be able to go. Ví dụ : "I might go to the park after school today. " Hôm nay sau giờ học, có thể là tôi sẽ đi công viên. possibility ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể, được phép. (modal auxiliary verb, defective) To have permission to, be allowed. Used in granting permission and in questions to make polite requests. Ví dụ : "you may smoke outside; may I sit there?" Bạn có thể hút thuốc bên ngoài; tôi ngồi đó được không ạ? grammar language communication possibility ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lẽ, có thể. (modal auxiliary verb, defective) Expressing a present possibility; possibly. Ví dụ : "My sister might be late for school today. " Hôm nay chị tôi có lẽ sẽ trễ học. grammar possibility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong, ước gì. (subjunctive present, defective) Expressing a wish (with present subjunctive effect). Ví dụ : "may you win; may the weather be sunny" Ước gì bạn thắng; ước gì thời tiết nắng đẹp. grammar language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lẽ, chắc là. Used in modesty, courtesy, or concession, or to soften a question or remark. Ví dụ : "I might be able to help you with your math homework, but I'm not sure I understand the concept myself. " Chắc là tôi có thể giúp bạn làm bài tập toán, nhưng tôi cũng không chắc là mình hiểu rõ khái niệm đó lắm. language grammar essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lẽ, có thể, có lẽ sẽ. (auxiliary) Used to indicate conditional or possible actions. Ví dụ : "My teacher might assign extra homework this week. " Có lẽ tuần này thầy giáo của tôi sẽ giao thêm bài tập về nhà. possibility language grammar essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẽ ra nên, đáng lẽ nên. Used to indicate a desired past action that was not done. Ví dụ : "Hey man, you might have warned me about the thunderstorm." Ê bạn, lẽ ra bạn nên báo cho tôi biết về cơn giông bão chứ. grammar language past word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dù, mặc dù. (auxiliary) Even though. Ví dụ : "I might be in a wheelchair, but I still want to be treated as a lady." Dù tôi có thể ngồi xe lăn, tôi vẫn muốn được đối xử như một quý cô. grammar language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạ, xin phép, có thể. (auxiliary) Used in polite requests for permission Ví dụ : "Might I take the last biscuit?" Dạ, cho cháu/con xin phép ăn cái bánh quy cuối cùng được không ạ? language grammar essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc