Hình nền cho predicted
BeDict Logo

predicted

/pɹɪˈdɪktɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Dự báo thời tiết dự đoán ngày mai trời sẽ mưa, vì vậy tôi sẽ mang theo ô.
verb

Tiên đoán trúng đích bằng công cụ hỗ trợ.

Ví dụ :

Người pháo thủ đã tiên đoán đường bay của máy bay địch và điều chỉnh khẩu pháo phòng không để ngắm bắn trúng đích.