verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh phấn má hồng, thoa phấn má hồng. To apply rouge (makeup). Ví dụ : "She rouged her face before setting out for the party." Cô ấy đánh phấn má hồng trước khi đi dự tiệc. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc