Hình nền cho fee
BeDict Logo

fee

/fiː/

Định nghĩa

noun

Bổng lộc, thái ấp.

Ví dụ :

Bổng lộc của người hiệp sĩ bao gồm một mảnh đất nhỏ, nơi anh ta dùng để nuôi sống bản thân và gia đình.
noun

Ví dụ :

Người thanh niên trẻ thừa hưởng một bổng lộc nhỏ từ ông nội, đi kèm với nghĩa vụ phải duy trì cây cầu của làng.
noun

Bất động sản thừa kế, điền sản.

Ví dụ :

Người nông dân được thừa kế quyền sở hữu tuyệt đối đối với mảnh đất của gia đình.