

organizations
/ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃənz/ /ˌɔɹɡənɪˈzeɪʃənz/


noun
Tổ chức, cơ quan, đoàn thể.
Để đối phó với khủng hoảng, các quốc gia trong khu vực đã thành lập một tổ chức. Nếu bạn muốn là thành viên của tổ chức này, bạn phải tuân theo các quy tắc của nó.

noun
Tổ chức, cơ quan, đoàn thể.
Theo thời gian, phong trào tự phát đó đã trở thành một tổ chức có quy củ.

noun
Nhiều cầu thủ bóng chày tài năng mơ ước được tuyển mộ bởi một trong những câu lạc bộ thể thao lớn, hy vọng được thăng tiến từ đội dự bị lên đội hình chính ở giải đấu lớn.
