Hình nền cho set
BeDict Logo

set

/sɛt/

Định nghĩa

verb

Đặt, để.

Ví dụ :

"Set the tray there."
Đặt cái khay ở đó đi.
verb

Ví dụ :

"Tiến tới chào hỏi bạn nhảy đi!" là hướng dẫn tiếp theo từ người điều khiển.
noun

Ví dụ :

Công nhân đặt một cái ê-tô bằng gỗ nhỏ lên trên đầu cọc để đóng cọc sâu hơn vào lòng đất.
adjective

Đã định, được sắp đặt, lên sẵn.

Ví dụ :

"a set menu"
Thực đơn đã được lên sẵn.