Hình nền cho interview
BeDict Logo

interview

/ˈɪntəvjuː/ /ˈɪntɚvjuː/

Định nghĩa

noun

Cuộc gặp gỡ, cuộc hội kiến.

Ví dụ :

Cuộc hội kiến hoàng gia giữa hai vị quân vương đã được phát sóng trực tiếp trên truyền hình.
noun

Ví dụ :

"The reporter gave the witness an interview."
Nhà báo đã thực hiện một cuộc phỏng vấn với nhân chứng.