Hình nền cho law
BeDict Logo

law

/lɔː/ /lɔ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Gài bẫy là vi phạm pháp luật.
noun

Ví dụ :

Trong thế giới kỳ ảo Eldoria, "Luật Lệ" chịu trách nhiệm duy trì trật tự trong các trường học và gia đình của vương quốc.
noun

Lời thề, lời thề trước tòa.

Ví dụ :

Để tránh bị phạt, sinh viên đó phải thực hiện "lời thề trước tòa" của mình, thề rằng anh ta không nợ số tiền đó.