adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu thận trọng, hấp tấp, vội vàng. Acting too quickly without considering the risks and consequences; not careful; hasty. Ví dụ : "rash words spoken in the heat of debate" Những lời nói vội vàng thốt ra trong lúc tranh cãi gay gắt. attitude character action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khô cong, Khô khốc. So dry as to fall out of the ear with handling, as corn. Ví dụ : "The farmer's corn was so rash that a few kernels fell out just from gently moving the bag. " Bắp của người nông dân khô khốc đến nỗi chỉ cần khẽ động vào bao, vài hạt đã rụng ra ngoài. agriculture plant food condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vội vàng, hấp tấp, thiếu thận trọng. Requiring sudden action; pressing; urgent. Ví dụ : "The need for a new teacher was a rash decision, requiring immediate action to ensure smooth classroom transitions. " Việc cần một giáo viên mới là một quyết định vội vàng, đòi hỏi hành động ngay lập tức để đảm bảo việc chuyển giao lớp học diễn ra suôn sẻ. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp tấp, vội vàng. Fast-acting. Ví dụ : "The doctor said the medicine had a rash effect, quickly relieving the patient's headache. " Bác sĩ nói thuốc có tác dụng rất nhanh, giúp bệnh nhân hết đau đầu một cách chóng vánh. action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát ban, nổi mẩn, mề đay. An area of reddened, irritated, and inflamed skin. Ví dụ : "The baby developed a red rash on her cheeks after eating strawberries. " Sau khi ăn dâu tây, em bé bị nổi mẩn đỏ trên má. medicine body disease condition physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làn sóng, chuỗi, xu hướng. A surge in problems; a spate, string or trend. Ví dụ : "There has been a rash of vandalism lately." Dạo gần đây có một làn sóng các vụ phá hoại xảy ra. tendency situation event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vội vã, hấp tấp. To prepare with haste. Ví dụ : "Seeing the storm clouds gather, the farmer began to rash to bring in the hay before it rained. " Thấy mây bão kéo đến, người nông dân bắt đầu vội vã thu gom cỏ khô trước khi trời mưa. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng tơ xấu, loại tơ pha trộn. An inferior kind of silk, or mixture of silk and worsted. Ví dụ : "My grandmother's old dress, made of a thin, faded rash, felt surprisingly cool on a hot day. " Chiếc váy cũ của bà tôi, may bằng một loại hàng tơ xấu, mỏng và bạc màu, lại có cảm giác mát mẻ đáng ngạc nhiên trong một ngày nóng nực. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mạnh, bứt mạnh. To pull off or pluck violently. Ví dụ : "The frustrated student tried to rash the test paper from the teacher's hand before she could take it away. " Quá bực bội, cậu học sinh đã cố gắng giật mạnh tờ bài kiểm tra khỏi tay cô giáo trước khi cô kịp lấy đi. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, chém, xả. To slash; to hack; to slice. Ví dụ : "The chef rashly slashed the vegetables with a sharp knife. " Đầu bếp xả rau một cách mạnh tay bằng con dao sắc lẹm. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc