Hình nền cho rash
BeDict Logo

rash

/ɹæʃ/

Định nghĩa

adjective

Thiếu thận trọng, hấp tấp, vội vàng.

Ví dụ :

Những lời nói vội vàng thốt ra trong lúc tranh cãi gay gắt.
adjective

Vội vàng, hấp tấp, thiếu thận trọng.

Ví dụ :

Việc cần một giáo viên mới là một quyết định vội vàng, đòi hỏi hành động ngay lập tức để đảm bảo việc chuyển giao lớp học diễn ra suôn sẻ.