Hình nền cho tray
BeDict Logo

tray

/tɹeɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi cẩn thận bày các đĩa lên khay rồi bưng lên lầu.
noun

Ví dụ :

Cửa hàng máy tính bán CPU theo khay (hoặc vỉ), nghĩa là bạn có thể mua cả chục bộ vi xử lý với giá rẻ hơn.