noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khay, mâm. A small, typically rectangular or round, flat, and rigid object upon which things are carried. Ví dụ : "I carefully arranged the dishes on the tray and brought it upstairs." Tôi cẩn thận bày các đĩa lên khay rồi bưng lên lầu. item utensil thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khay, mâm. A flat carrier for items being transported. Ví dụ : "Make sure that tray of eggs is properly loaded." Nhớ xếp cẩn thận khay trứng đó nhé. utensil item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khay đựng đầy thức ăn, khay đựng đồ ăn. The items on a full tray. Ví dụ : "Before long they had consumed a whole tray of shrimp cocktails and sent for another." Chẳng bao lâu sau, họ đã ăn hết sạch một khay đầy cocktail tôm và gọi thêm một khay nữa. item utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khay, ngăn, ổ. A component of a device into which an item is placed for use in the device's operations. Ví dụ : "The CD tray will not open." Cái khay đựng CD không mở ra được. device machine item part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khay hệ thống, vùng thông báo. A notification area used for icons and alerts. Ví dụ : "The computer's tray showed a new email alert. " Ở khay hệ thống của máy tính hiển thị thông báo có email mới. technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khay, vỉ (đựng CPU). A type of retail or wholesale packaging for CPUs where the processors are sold in bulk and/or with minimal packaging. Ví dụ : "The computer store sold the CPUs in trays, which meant you could buy a dozen processors at a lower price. " Cửa hàng máy tính bán CPU theo khay (hoặc vỉ), nghĩa là bạn có thể mua cả chục bộ vi xử lý với giá rẻ hơn. computing electronics technology business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng xe tải. (pickup) truck bed Ví dụ : "The family loaded the camping gear into the truck's tray before heading to the campsite. " Gia đình chất đồ cắm trại vào thùng xe tải rồi mới lái xe đến khu cắm trại. vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bày lên khay. To place (items) on a tray Ví dụ : "Be sure to tray eggs with the large end up." Nhớ bày trứng lên khay sao cho đầu to hướng lên trên nhé. utensil item action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt khay, trượt tuyết bằng khay. To slide down a snow-covered hill on a tray from a cafeteria. Ví dụ : "Traying has provided collegiate fun and the occasional fatality for decades." Trượt khay trên tuyết đã mang lại niềm vui sinh viên và đôi khi cả tai nạn chết người trong nhiều thập kỷ qua. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực dọc, Khó chịu, Tức giận Trouble; annoyance; anger Ví dụ : "The noisy kids caused a tray of trouble for the teacher during the lesson. " Bọn trẻ ồn ào gây ra một đống bực dọc cho cô giáo trong suốt buổi học. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau buồn, phiền muộn, làm phiền. To grieve; to annoy Ví dụ : "My neighbor's loud music was constantly tray-ing me. " Âm nhạc ồn ào của nhà hàng xóm cứ liên tục làm tôi phiền lòng. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản bội, bán đứng. To betray Ví dụ : "My best friend trayed me by telling the teacher about my secret plan to skip class. " Bạn thân nhất của tôi đã phản bội tôi bằng cách mách lẻo với cô giáo về kế hoạch trốn học bí mật của tôi. moral character action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba, con ba. A playing card or die with the rank of three. Ví dụ : "My younger brother drew a tray on his playing cards, meaning he got a three. " Em trai tôi bốc được một con ba trong bộ bài của nó, nghĩa là nó được lá số ba. game number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba điểm. A score of three in cards, dice, or dominoes. Ví dụ : "My uncle scored a tray in the dominoes game. " Chú tôi vừa được ba điểm trong ván domino. number game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba điểm, cú ném ba điểm. A three-pointer. Ví dụ : "The basketball player made a tray for three points. " Cầu thủ bóng rổ đó vừa ghi một cú ném ba điểm. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba, Tam. The third bearer of the same personal name in a family, often denoted by suffixed Roman numeral III. Ví dụ : "Sarah is the tray third child in her family. " Sarah là con thứ ba trong gia đình và có tên lót là Tam (để phân biệt với những người khác trong dòng họ có cùng tên). family person title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạc ba. The third branch of a deer's antler. Ví dụ : "The deer's antlers had three distinct trays, each branching outward. " Cặp sừng con hươu có ba nhánh gạc ba rõ rệt, mỗi nhánh tỏa ra ngoài. animal anatomy part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc