Hình nền cho rouge
BeDict Logo

rouge

/ɹuːʒ/

Định nghĩa

noun

Phấn má hồng.

Ví dụ :

Sarah dùng một chút phấn má hồng màu nhạt để làm cho đôi má ửng hồng hơn trước buổi phỏng vấn xin việc.
noun

Ví dụ :

Đội bóng bầu dục kiếm được một điểm lẻ khi đội đối phương đá bóng ra khỏi khu vực cuối sân của chính họ.
noun

Ví dụ :

Đội đó đã ghi một bàn chạm bóng sau vạch đích đối phương (rouge), kiếm được năm điểm và giúp họ dẫn trước trong trận đấu.
noun

Chạm bóng sau đường biên, ghi điểm chạm bóng.

Ví dụ :

Luật chơi bóng đá của trường năm 1865 có quy định cách ghi điểm "rouge", nghĩa là đội nào sút bóng vào giữa hai cột cờ ở biên ngang sẽ được điểm.