Hình nền cho stealthily
BeDict Logo

stealthily

/ˈstelθɪli/ /ˈstɛlθɪli/

Định nghĩa

adverb

Lén lút, rón rén.

Ví dụ :

Trong giờ kiểm tra, học sinh đó lén lút chép đáp án từ bài của bạn bên cạnh.